Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc dạo chơi, cuộc ngao du.danh từ
- Đi dạo chơi, đi ngao du.động từ
- Nói huyên thiên, nói dông dài; nói không có mạch lạc, viết không có mạch lạc.động từ
Tiếng Nhật
- 逍遥しょうようsự dạo chơi, tản bộ
Ví dụ
-
We went for a long ramble in the woods.
-
We ramble through the park on Sundays.
-
He began to ramble during the long talk.
-
to go for a ramble
đi dạo chơi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép