Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rankđộng từ
Tiếng Nhật
- 列れつhàng, dãy, cột, đoàn người xếp hàng
Ví dụ
-
The team ranks among the best.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ræŋks/
The team ranks among the best.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép