TanroDictionary Sổ từ

ranks

/ræŋks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rankđộng từ

Tiếng Nhật

  • 列れつhàng, dãy, cột, đoàn người xếp hàng

Ví dụ

  1. The team ranks among the best.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép