Nghĩa tiếng Việt
- Sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly.danh từ
- Trạng thái say mê.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt pure rapture at the news.
-
He gazed at the beautiful sunset with rapture.
-
to gaze with rapture at
say mê nhìn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép