Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm.danh từ
- Sự loâng đi (không khí).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the rarity yesterday.
-
The rariti of the air made the mountain cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép