TanroDictionary Sổ từ

rarity

/ˈrɛrəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm.danh từ
  2. Sự loâng đi (không khí).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the rarity yesterday.

  2. The rariti of the air made the mountain cold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép