TanroDictionary Sổ từ

rattan

/ræˈtæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mây, cây song.danh từ
  2. Roi mây; gậy bằng song.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chair was made from rattan.

  2. He carried a rattan in his hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép