Nghĩa tiếng Việt
- Cây mây, cây song.danh từ
- Roi mây; gậy bằng song.danh từ
Tiếng Nhật
- 籐とうmây (dùng làm đồ mây)
Ví dụ
-
The chair was made from rattan.
-
He carried a rattan in his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép