TanroDictionary Sổ từ

ravenous

/ˈrævənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phàm ăn.tính từ
  2. Ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói).tính từ
  3. Đói cào cả ruột, đói lắm.tính từ
  4. Tham lam, tham tàn.tính từ

Ví dụ

  1. I felt ravenous after the long walk.

  2. The hungry wolf had a ravenous appetite.

  3. I am so ravenous that I could eat anything.

  4. He became ravenous for more success.

  5. ravenous hunger

    cơn đói ghê gớm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép