Nghĩa tiếng Việt
- Khe núi, hẽm núi (thường có suối).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked down into the cool ravine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rəˈviːn/
We walked down into the cool ravine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép