Nghĩa tiếng Việt
- Lưng nhọn.danh từ
- Cá voi lưng xám ((cũng) razor-back whale).danh từ
Ví dụ
-
The pig had a sharp razor-back.
-
We saw a razor-back whale near the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép