TanroDictionary Sổ từ

razor-back

/ˈreɪzɜːˈbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưng nhọn.danh từ
  2. Cá voi lưng xám ((cũng) razor-back whale).danh từ

Ví dụ

  1. The pig had a sharp razor-back.

  2. We saw a razor-back whale near the boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép