Nghĩa tiếng Việt
- Chìa tay ra để lấy cái gì.động từ
Ví dụ
-
I reached out and caught the ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈiːtʃ ˈaʊt/
I reached out and caught the ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép