Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng đạt được điều gì đó khó khăn.động từ
Tiếng Nhật
- 差し伸べるさしのべるđưa ra, chìa (tay)
Ví dụ
-
They are reaching out for major economic reforms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép