Nghĩa tiếng Việt
- Người đọc, độc giả.danh từ
- Người mê đọc sách.danh từ
- Phó giáo sư (trường đại học).danh từ
- Người đọc và sửa bản in thử ((cũng) proot reader).danh từ
- Người đọc kinh (trong nhà thờ) ((cũng) lay reader).danh từ
- Người đọc bản thảo (ở nhà xuất bản) ((cũng) publisher's reader).danh từ
- Tập văn tuyển.danh từ
- Sổ tay.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Each reader enjoyed the short story.
-
She is a very avid book reader.
-
She became a reader at the university.
-
The reader checked every page for errors.
-
The reader spoke clearly during the service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép