Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại.động từ
Tiếng Nhật
- 並び替えるならびかえるsắp xếp lại
- 置き換えるおきかえるdi chuyển, đổi chỗ, sắp xếp lại
- 組み替えるくみかえるsắp xếp lại, tổ hợp lại (gen)
- 立て直すたてなおすdựng lại
Ví dụ
-
Please rearrange the books by size.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép