Nghĩa tiếng Việt
- Định giá lại để đánh thuế.động từ
- Định mức lại (tiền thuế, tiền phạt... ).động từ
- Đánh thuế lại; phạt lại.động từ
Tiếng Nhật
- 考え直すかんがえなおすsuy nghĩ lại, cân nhắc lại
Ví dụ
-
The office will reassess the property value.
-
They may reassess the fee next year.
-
The city will reassess the tax soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép