TanroDictionary Sổ từ

recall

/rɪˈkɔːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...).danh từ
  2. Hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...).danh từ
  3. Sự nhắc nhở.danh từ
  4. Khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại.danh từ
  5. Bị bãi miễn (một đại biểu quốc hội...).danh từ
  6. Gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi.động từ
  7. Thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); gọi trở về (một chiếc tàu).động từ
  8. Nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The government issued letters of recall for the ambassadors.

  2. The speaker heard the recall after the drill.

  3. Her smell of rain brought a recall of summer.

  4. This decision is past recall and cannot be changed.

  5. The recall left the office without a leader.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép