Nghĩa tiếng Việt
- Sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...).danh từ
- Hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...).danh từ
- Sự nhắc nhở.danh từ
- Khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại.danh từ
- Bị bãi miễn (một đại biểu quốc hội...).danh từ
- Gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi.động từ
- Thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); gọi trở về (một chiếc tàu).động từ
- Nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại.động từ
Tiếng Nhật
- 思い出すおもいだすnhớ lại, hồi tưởng
- 思い起こすおもいおこすnhớ lại, hồi tưởng
- 思いつくおもいつくnghĩ ra, chợt nảy ra ý
- 取り消しとりけしsự huỷ bỏ, thu hồi
- 取り返しとりかえしsự lấy lại, cứu vãn
Ví dụ
-
The government issued letters of recall for the ambassadors.
-
The speaker heard the recall after the drill.
-
Her smell of rain brought a recall of summer.
-
This decision is past recall and cannot be changed.
-
The recall left the office without a leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép