TanroDictionary Sổ từ

receiving

/rɪˈsiːvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của receive.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is receiving letters from her friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép