Nghĩa tiếng Việt
- Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra.tính từ
- Mới, tân thời.tính từ
Tiếng Nhật
- 新しいあたらしいmới
- 生々しいなまなましいsống động, chân thực, rõ mồn một
Ví dụ
-
I read a recent news report about the storm.
-
She loves to wear recent fashion styles.
-
recent news
tin tức mới đây
-
recent fashion
mốt mới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép