Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recessđộng từ
Tiếng Nhật
- 奥おくphía trong, sâu bên trong (ngăn kéo, rừng, hang...); cuối (đường, vườn)
Ví dụ
-
The wall recesses slightly near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép