TanroDictionary Sổ từ

recesses

/rˈiːsɛsɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recessđộng từ

Tiếng Nhật

  • 奥おくphía trong, sâu bên trong (ngăn kéo, rừng, hang...); cuối (đường, vườn)

Ví dụ

  1. The wall recesses slightly near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép