Nghĩa tiếng Việt
- Công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế).danh từ
- Đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn.danh từ
- Phương pháp, cách làm (việc gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This recipe uses only five simple ingredients.
-
The doctor wrote a recipe for the medicine.
-
Her recipe for success was simple hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép