Nghĩa tiếng Việt
- Lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên.tính từ
- Đảo, thuận nghịch.tính từ
- Số đảo; hàm thuận nghịch.danh từ
Tiếng Nhật
- 相互そうごlẫn nhau, qua lại
Ví dụ
-
They shared a feeling of reciprocal love.
-
The teacher explained the reciprocal theorem clearly.
-
The reciprocal of three is one third.
-
reciprocal love
tình yêu thương lẫn nhau
-
reciprocal protection
sự bảo vệ lẫn nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép