TanroDictionary Sổ từ

recite

/rɪˈsaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kể lại, thuật lại, kể lể.động từ
  2. Kể lại (sự việc) trong một văn kiện.động từ
  3. Đọc thuộc lòng (bài học).động từ
  4. Ngâm thơ; kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).động từ
  5. Đọc thuộc lòng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The student will recite her poem in class.

  2. The report recites the facts in order.

  3. She can recite the lesson without looking.

  4. He can recite poems from memory.

  5. The child recited the alphabet loudly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép