Nghĩa tiếng Việt
- Không lo lắng, không để ý tới; coi thường.tính từ
- Thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo.tính từ
Tiếng Nhật
- 滅多めったthiếu suy nghĩ, liều lĩnh
- 無謀むぼうliều lĩnh, thiếu suy nghĩ, khinh suất
- 無茶むちゃvô lý, phi lý
- 荒いあらいthô bạo, dữ dội, gồ ghề, gắt (vd: thở hổn hển, sóng dữ)
- 滅茶苦茶めちゃくちゃvô lí, phi lí
Ví dụ
-
His reckless behavior caused many problems for everyone.
-
Making a reckless decision can be very dangerous.
-
reckless of consequence
không lo tới hậu quả
-
reckless of danger
không để ý tới nguy hiểm
-
a reckless decision
một quyết định liều lĩnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép