TanroDictionary Sổ từ

reckless

/ˈrekləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không lo lắng, không để ý tới; coi thường.tính từ
  2. Thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His reckless behavior caused many problems for everyone.

  2. Making a reckless decision can be very dangerous.

  3. reckless of consequence

    không lo tới hậu quả

  4. reckless of danger

    không để ý tới nguy hiểm

  5. a reckless decision

    một quyết định liều lĩnh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép