TanroDictionary Sổ từ

recognition

/ˌrekəɡˈnɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự công nhận, sự thừa nhận.danh từ
  2. Sự nhận ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The recognition of the new law was official.

  2. The building changed beyond recognition during the renovation.

  3. the recognition of a new government

    sự công nhận một chính phủ mới

  4. to win (receive, meet with) recognition from the public

    được mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận

  5. to alter something beyond (past) recognition

    thay đổi vật gì không còn nhận ra được nữa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép