Nghĩa tiếng Việt
- Nhớ lại, hồi tưởng lại.động từ
- Nhớ ra, nhận ra.động từ
Tiếng Nhật
- 思い出すおもいだすnhớ lại, hồi tưởng
- 思い起こすおもいおこすnhớ lại, hồi tưởng
- 偲ぶしのぶhồi tưởng, nhớ về, hoài niệm
Ví dụ
-
She tried to recollect old scenes from her childhood.
-
I cannot recollect your name at this moment.
-
to recollect old scenes
nhớ lại những cảnh cũ
-
I can't recollect you
tôi không thể nhớ ra anh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép