TanroDictionary Sổ từ

reconciliation

/ˌrekənsɪliˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoà giải, sự giảng hoà.danh từ
  2. Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng... ); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động... ).danh từ
  3. (Ngân hàng) kiểm chứng (kiểm tra và chứng nhận), đối chứng (đối chiếu và chứng nhận)danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their quiet talk led to reconciliation.

  2. We need reconciliation between our plans and our budget.

  3. The bank completed the reconciliation this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép