Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà giải, sự giảng hoà.danh từ
- Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng... ); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động... ).danh từ
- (Ngân hàng) kiểm chứng (kiểm tra và chứng nhận), đối chứng (đối chiếu và chứng nhận)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their quiet talk led to reconciliation.
-
We need reconciliation between our plans and our budget.
-
The bank completed the reconciliation this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép