Nghĩa tiếng Việt
- Bồi thường.động từ
- Trừ bớt (số tiền phải trả).động từ
Tiếng Nhật
- 取り戻すとりもどすlấy lại, giành lại, khôi phục
Ví dụ
-
They hope to recoup their losses by next year.
-
The firm can recoup itself through new investments.
-
to recoup someone (for) his losses
bồi thường thiệt hại cho ai
-
to recoup oneself
được trả lại khoản đã tiêu, được đền bù lại những cái đã mất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép