Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển.danh từ
- Giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We go to the park for recreation.
-
We played games during recreation time.
-
to walk for recreation
đi dạo để giải trí
-
to look upon gardening as a recreation
coi công việc làm vườn như một thú tiêu khiển
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép