TanroDictionary Sổ từ

recruiting

/rɪkrˈuːtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recruit.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were recruiting volunteers for the event.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép