Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recruit.động từ
Tiếng Nhật
- 求人きゅうじんtuyển người, tin tuyển dụng
Ví dụ
-
They were recruiting volunteers for the event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép