TanroDictionary Sổ từ

redneck

/ˈrednek/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người lỗ mãng, người thô bỉ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rude redneck laughed at our plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép