Nghĩa tiếng Việt
- Đòn nhỏ, đồn lẻ.danh từ
Ví dụ
-
The soldiers hid in a small redoubt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈdaʊt/
The soldiers hid in a small redoubt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép