TanroDictionary Sổ từ

redound

/rɪˈdaʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góp phần vào, góp nhiều vào, đưa lại.động từ
  2. Dội lại, ảnh hưởng trở lại.động từ

Ví dụ

  1. His actions will redound to our benefit.

  2. These crimes will redound upon their authors.

  3. to redound to somebody advantage

    làm lợi cho ai

  4. to redound to someone's honour

    mang lại nhiều niềm vinh dự cho ai, góp phần đem lại niềm vinh dự cho ai

  5. these crimes will redound upon their authors

    những tội ác này giáng trả vào đầu những kẻ đã gây ra chúng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép