Nghĩa tiếng Việt
- Sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu... ).danh từ
- Sự đền bù, sự bồi thường.danh từ
- Sửa cho thẳng lại.động từ
- Sửa lại, uốn nắn.động từ
- Khôi phục.động từ
- Đền bù, bồi thường.động từ
- Nắn điện.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The apology was a small redress for the mistake.
-
He received redress for the broken window.
-
Please redress the picture on the wall.
-
We must work together to redress this wrong.
-
to redress the balance of...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép