Nghĩa tiếng Việt
- Giảm, giảm bớt, hạ.động từ
- Làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi.động từ
- Làm nghèo đi, làm cho sa sút.động từ
- Làm cho, khiến phải, bắt phải.động từ
- Đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn).động từ
- Giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan).động từ
- Chinh phục được, bắt phải đầu hàng.động từ
- Chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp).động từ
Tiếng Nhật
- 狭めるせばめるthu hẹp, giảm bớt
- 縮めるちぢめるrút ngắn, thu nhỏ
- 引き下げるひきさげるhạ (giá, thuế, tiêu chuẩn), giảm, cắt giảm
- 減らすへらすgiảm bớt, rút ngắn
- 下げるさげるtreo, đeo
Ví dụ
-
You should reduce speed when it rains outside.
-
We reduce waste by reusing old containers.
-
A bad harvest can reduce a family's income.
-
The loud noise will reduce them to silence.
-
The fire will reduce the old house to ashes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép