TanroDictionary Sổ từ

reduce

/rɪˈdjuːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giảm, giảm bớt, hạ.động từ
  2. Làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi.động từ
  3. Làm nghèo đi, làm cho sa sút.động từ
  4. Làm cho, khiến phải, bắt phải.động từ
  5. Đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn).động từ
  6. Giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan).động từ
  7. Chinh phục được, bắt phải đầu hàng.động từ
  8. Chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You should reduce speed when it rains outside.

  2. We reduce waste by reusing old containers.

  3. A bad harvest can reduce a family's income.

  4. The loud noise will reduce them to silence.

  5. The fire will reduce the old house to ashes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép