TanroDictionary Sổ từ

referee

/ˌrefəˈriː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (pháp lý) trọng tài.danh từ
  2. Làm trọng tài.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The referee stopped the match after the injury.

  2. He will referee the football match today.

  3. to referee [at] a match

    làm trọng tài cho một trận đấu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép