Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.danh từ
- Ánh phản chiếu; ánh phản xạ.danh từ
- Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; snh những ý nghĩ.danh từ
- Sự phản ánh.danh từ
- Sự nhận xét, sự phê phán.danh từ
- Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.danh từ
- Điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín.danh từ
- Câu châm ngôn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lake gave a clear reflection of the sky.
-
Sunlight made a bright reflection on the glass.
-
After lunch, he sat in reflection about his work.
-
The article offered a fair reflection of daily life.
-
She wrote a sharp reflection on the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép