Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refresh.động từ
- Làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh.tính từ
Tiếng Nhật
- 涼しいすずしいmát mẻ
- 清々しいすがすがしいsảng khoái, trong lành, tươi mát
- 快いこころよいdễ chịu, sảng khoái, vui vẻ (vd: vui vẻ nhận lời)
- 爽やかさわやかtươi mát, sảng khoái, dễ chịu
- 清涼せいりょうmát mẻ, sảng khoái
Ví dụ
-
She is refreshing the page again.
-
A refreshing sleep helped her feel much better.
-
a refreshing sleep
một giấc ngủ khoan khoái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép