Nghĩa tiếng Việt
- Nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn.danh từ
- Nơi nương náu, nơi nương tựa.danh từ
- Chỗ đứng tránh (cho những người đi bộ ở giữa ngã tư đường).danh từ
- Cho ẩn náu.động từ
- Tìm nơi ẩn náu, trốn tránh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They took refuge in a small cave.
-
She is a refuge for many lonely people.
-
The refuge played a key role.
-
They refuge the data carefully.
-
to take refuge
trốn tránh, ẩn náu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép