Nghĩa tiếng Việt
- Triều đại, triều.danh từ
- Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị.danh từ
- Trị vì, thống trị (vua... ).động từ
- Ngự trị bao trùm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The country flourished during his long reign.
-
Night resumes her reign over the quiet city.
-
The king would reign for many years.
-
Quiet often reigns in the library.
-
in (under) the reign of Quang-Trung
dưới triều Quang Trung
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép