TanroDictionary Sổ từ

reign

/reɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triều đại, triều.danh từ
  2. Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị.danh từ
  3. Trị vì, thống trị (vua... ).động từ
  4. Ngự trị bao trùm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The country flourished during his long reign.

  2. Night resumes her reign over the quiet city.

  3. The king would reign for many years.

  4. Quiet often reigns in the library.

  5. in (under) the reign of Quang-Trung

    dưới triều Quang Trung

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép