Nghĩa tiếng Việt
- Sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện.danh từ
- (quân sự) quân tiếp viện.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We added reinforcement to the weak shelf.
-
He kept the reinforcement on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép