Nghĩa tiếng Việt
- Vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn.danh từ
- Người bị loại (trong kỳ tuyển quân... ), người bị đánh hỏng thi.danh từ
- Phế phẩm.danh từ
- Không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ.động từ
- Loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh).động từ
- Từ chối không tiếp (ai).động từ
- Mửa, nôn ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shop sold the reject at a discount.
-
The recruit was a reject in training.
-
That batch turned out to be a reject.
-
The committee will reject his unfair demand.
-
They reject old ideas and start fresh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép