TanroDictionary Sổ từ

reject

/rɪˈdʒekt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn.danh từ
  2. Người bị loại (trong kỳ tuyển quân... ), người bị đánh hỏng thi.danh từ
  3. Phế phẩm.danh từ
  4. Không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ.động từ
  5. Loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh).động từ
  6. Từ chối không tiếp (ai).động từ
  7. Mửa, nôn ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shop sold the reject at a discount.

  2. The recruit was a reject in training.

  3. That batch turned out to be a reject.

  4. The committee will reject his unfair demand.

  5. They reject old ideas and start fresh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép