TanroDictionary Sổ từ

release

/rɪˈliːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật... ).danh từ
  2. Sự thả, sự phóng thích.danh từ
  3. Sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới... ).danh từ
  4. Giấy biên lai, giấy biên nhận.danh từ
  5. Sự nhượng lại; giấy nhượng lại.danh từ
  6. Sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng.danh từ
  7. Cái ngắt điện.danh từ
  8. Sự cắt, sự tháo ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Reading gave her a release from stress.

  2. The sudden release of prisoners surprised the town.

  3. The new release sold out quickly.

  4. Keep the release for your records.

  5. He signed the release before leaving.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép