Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật... ).danh từ
- Sự thả, sự phóng thích.danh từ
- Sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới... ).danh từ
- Giấy biên lai, giấy biên nhận.danh từ
- Sự nhượng lại; giấy nhượng lại.danh từ
- Sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng.danh từ
- Cái ngắt điện.danh từ
- Sự cắt, sự tháo ra.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Reading gave her a release from stress.
-
The sudden release of prisoners surprised the town.
-
The new release sold out quickly.
-
Keep the release for your records.
-
He signed the release before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép