Nghĩa tiếng Việt
- Đồ gia vị (nước xốt, nước chấm... ).danh từ
- Mùi vị, hương vị (của thức ăn).danh từ
- Vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn; điều gây hứng thú, ý vị.danh từ
- Sự hứng thú, sự thú vị, sự thích thú.danh từ
- Thêm gia vị (cho món ăn).động từ
- Nếm, hưởng, thưởng thức.động từ
- Thú vị, thích thú, ưa thích.động từ
- Có vị, có mùi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I like relish on my sandwich.
-
The meat has no relish when you are sick.
-
The game lost its relish after many years.
-
She ate the delicious cake with great relish.
-
He relished the soup with herbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép