TanroDictionary Sổ từ

relish

/ˈrelɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ gia vị (nước xốt, nước chấm... ).danh từ
  2. Mùi vị, hương vị (của thức ăn).danh từ
  3. Vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn; điều gây hứng thú, ý vị.danh từ
  4. Sự hứng thú, sự thú vị, sự thích thú.danh từ
  5. Thêm gia vị (cho món ăn).động từ
  6. Nếm, hưởng, thưởng thức.động từ
  7. Thú vị, thích thú, ưa thích.động từ
  8. Có vị, có mùi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I like relish on my sandwich.

  2. The meat has no relish when you are sick.

  3. The game lost its relish after many years.

  4. She ate the delicious cake with great relish.

  5. He relished the soup with herbs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép