TanroDictionary Sổ từ

reluctant

/rɪˈlʌktənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng.tính từ
  2. Trơ trơ, chống lại, khó bảo, khó làm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was reluctant to share his secret plans.

  2. The dry soil was reluctant to hold water.

  3. to be reluctant to accept the invitation

    miễn cưỡng nhận lời mời

  4. to give a reluctant consent

    bằng lòng miễn cưỡng

  5. a reluctant smile

    một nụ cười miễn cưỡng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép