Nghĩa tiếng Việt
- Miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng.tính từ
- Trơ trơ, chống lại, khó bảo, khó làm.tính từ
Tiếng Nhật
- 嫌いやghét, không muốn, miễn cưỡng
- 不本意ふほんいmiễn cưỡng, trái ý, ngoài ý muốn, đáng thất vọng
- 名残惜しいなごりおしいluyến tiếc (khi chia tay)
Ví dụ
-
He was reluctant to share his secret plans.
-
The dry soil was reluctant to hold water.
-
to be reluctant to accept the invitation
miễn cưỡng nhận lời mời
-
to give a reluctant consent
bằng lòng miễn cưỡng
-
a reluctant smile
một nụ cười miễn cưỡng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép