Nghĩa tiếng Việt
- miễn cưỡng; không muốnadv
- Miễn cưỡng; bất đắc dự, không tự nguyện, không sẵn lòng.D
- Trơ trơ, khó bảo, khó làm.D
Tiếng Nhật
- 渋々しぶしぶmiễn cưỡng, bất đắc dĩ
Ví dụ
-
The word reluctantly is used in English.
-
He left reluctantly after lunch.
-
She answered reluctantly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép