Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remain.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We are remaining calm during the delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈmeɪnɪŋ/
We are remaining calm during the delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép