TanroDictionary Sổ từ

remains

/rɪˈmeɪnz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remainđộng từ
  2. Đồ thừa, cái còn lại.danh từ
  3. Phế tích, tàn tích (những toà nhà cổ xưa còn lại đã bị phá hủy).danh từ
  4. Di cảo (của một tác giả).danh từ
  5. Thi hài; hài cốt (của người chết).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She remains calm under pressure.

  2. The remains of dinner were on the table.

  3. We visited the remains of the old house.

  4. The library keeps the writer's remains safe.

  5. The police found the remains in the cave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép