Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remainđộng từ
- Đồ thừa, cái còn lại.danh từ
- Phế tích, tàn tích (những toà nhà cổ xưa còn lại đã bị phá hủy).danh từ
- Di cảo (của một tác giả).danh từ
- Thi hài; hài cốt (của người chết).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She remains calm under pressure.
-
The remains of dinner were on the table.
-
We visited the remains of the old house.
-
The library keeps the writer's remains safe.
-
The police found the remains in the cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép