TanroDictionary Sổ từ

remedy

/ˈremədi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy.danh từ
  2. Phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa.danh từ
  3. Sự đền bù; sự bồi thường.danh từ
  4. Sai suất (trong việc đúc tiền).danh từ
  5. Cứu chữa, chữa khỏi.động từ
  6. Sửa chữa.động từ
  7. Đền bù, bù đắp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This herbal remedy eased her cough.

  2. A small remedy can fix the leak.

  3. The company offered a remedy for the delay.

  4. The mint found a remedy in the new batch.

  5. The new cream may remedy the rash.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép