Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy.danh từ
- Phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa.danh từ
- Sự đền bù; sự bồi thường.danh từ
- Sai suất (trong việc đúc tiền).danh từ
- Cứu chữa, chữa khỏi.động từ
- Sửa chữa.động từ
- Đền bù, bù đắp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This herbal remedy eased her cough.
-
A small remedy can fix the leak.
-
The company offered a remedy for the delay.
-
The mint found a remedy in the new batch.
-
The new cream may remedy the rash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép