Nghĩa tiếng Việt
- Nhớ; nhớ lại, ghi nhớ.động từ
- Nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền.động từ
- Gửi lời chào.động từ
- Nhớ cầu nguyện (cho ai... ).động từ
Tiếng Nhật
- 思い出すおもいだすnhớ lại, hồi tưởng
- 思い起こすおもいおこすnhớ lại, hồi tưởng
- 思いつくおもいつくnghĩ ra, chợt nảy ra ý
- 覚えるおぼえるnhớ, ghi nhớ; học thuộc
- 偲ぶしのぶhồi tưởng, nhớ về, hoài niệm
Ví dụ
-
Do you remember seeing her at the park?
-
Please remember to give him a gift today.
-
Please remember me to your sister when you see her.
-
Please remember me in your prayers.
-
I remember seeing her somewhere
tôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép