Nghĩa tiếng Việt
- Sự gửi tiền, sự gửi hàng.danh từ
- Món tiền nhận được qua bưu điện, món hàng nhận qua bưu điện.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She sent a remittance to her family.
-
The remittance arrived in the mail yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép