TanroDictionary Sổ từ

remittance

/rɪˈmɪtns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gửi tiền, sự gửi hàng.danh từ
  2. Món tiền nhận được qua bưu điện, món hàng nhận qua bưu điện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sent a remittance to her family.

  2. The remittance arrived in the mail yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép