Nghĩa tiếng Việt
- Hồi phục lại, làm hồi lại.động từ
- Thay mới, đổi mới.động từ
- Làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau (một thời gian gián đoạn); gia hạn.động từ
- Lại trở thành mới lại.động từ
Tiếng Nhật
- 替えるかえるthay, đổi, chuyển đổi
- 切り替えるきりかえるthay đổi, chuyển đổi, đổi mới
- 書き換えるかきかえるviết lại, ghi đè, gia hạn, sang tên
- 張り替えるはりかえるbọc lại, dán lại, thay mới
Ví dụ
-
Warm weather will renew the garden.
-
They decided to renew their membership for another year.
-
You must renew your driver's license before it expires.
-
The old coat will renew with care.
-
to renew one's youth
làm trẻ lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép