TanroDictionary Sổ từ

renovation

/ˌrenəˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại.danh từ
  2. Sự hồi phục, sự làm hồi sức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old room got a full renovation.

  2. The renovation made the old room feel fresh again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép