Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại.danh từ
- Sự hồi phục, sự làm hồi sức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old room got a full renovation.
-
The renovation made the old room feel fresh again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép